Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    27654617_2046635375551578_1310886541607140741_n.jpg Received_327325204486130.jpeg 45225066_1130460290452489_3234357347392421888_o.jpg 45189842_1130460687119116_6085220513783742464_o.jpg IMG20181013072111.jpg IMG20181013072215.jpg IMG20181013072211.jpg IMG20180920100305.jpg IMG20180905083103.jpg IMG20180905072413.jpg IMG20180905083444.jpg IMG20180905072717.jpg IMG20180905083103.jpg IMG20180905072413.jpg IMG20180528083741.jpg IMG20180528082155.jpg Anh_Phan_Boi_Chau_va_Cuong_De.jpg Al_tac_dung_voi_O2_trong_khong_khi.flv Ntd2.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên Sở GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KỲ 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Minh Tâm
    Ngày gửi: 10h:15' 26-11-2018
    Dung lượng: 64.5 KB
    Số lượt tải: 288
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT TP. BUÔN MA THUỘT
    TRƯỜNG THCS THÀNH NHẤT
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
    HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2018-2019
    MÔN: TIN HỌC – LỚP 7

    
    PHẦN LÝ THUYẾT:
    1. Các kiểu dữ liệu trên trang tính ?
    a) Dữ liệu số
    - Gồm các số từ 0 (9, số(-), số (+), %
    - Ngầm định : Dữ liệu số được căn thẳng lề phải trong ô tính.
    b) Dữ liệu kí tự
    - Các chữ cái.
    - Các chữ số.
    - Các kí hiệu.
    - Ngầm định: Dữ liệu số được căn thẳng lề trái trong ô tính.
    2. Trang tính gồm những gì ?
    Ô, hàng , cột, Hộp tên, Khối, Thanh công thức…
    + Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ ô được chọn.
    + Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật.
    + Thanh công thức: Cho biết nội dung ô đang được chọn.
    3. Chọn các đối tượng trên trang tính.
    - Chọn một ô: Đưa chuột tới ô đó và nháy chuột.
    - Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng.
    - Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột.
    - Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện.
    * Lưu ý: Để chọn cùng một lúc nhiều khối em chọn khối đầu tiên, nhấn giữ phím Ctrt và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
    4. Công thức toán trong Excel.
    Trong bảng tính có thể sử dụng các phép tính +, - , *, /, ^, % để tính toán.
    5. Các hàm:
    - Hàm tính tổng : SUM(a,b,c…).
    - Hàm tính trung bình cộng : AVERAGE(a,b,c…)
    - Hàm xác định giá trị lớn nhất. Max(a,b,c…);
    - Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: MIN(a,b,c...);
    6. Các thao tác với bảng tính
    + Điều chỉnh độ rộng của cột.
    - Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách hai cột.
    - Kéo thả sang phải để mở rộng hay sang trái để thu hẹp.
    + Điều chỉnh độ cao của hàng.
    - Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách hai hàng
    - Kéo thả chuột để thay đổi độ cao của hàng.
    + Chèn thêm cột hoặc hàng:
    - Nháy chuột chọn một cột hoặc hàng.
    Mở bảng chọn Insert và chọn lệnh Columns hoặc Rows
    + Để xoá cột hoặc hàng:
    Sử dụng lệnh Edit ( Delete
    II. PHẦN THỰC HÀNH:
    Bài tập 1:
    Cho mẫu biểu sau:
    Số học sinh giỏi của lớp qua từng năm học
    Năm
    Nam
    Nữ
    Tổng
    
    2001-2002
    8
    7
    ?
    
    2002-2003
    8
    5
    ?
    
    2003-2004
    6
    6
    ?
    
    2004-2005
    9
    9
    ?
    
    2005-2006
    9
    10
    ?
    
    Tổng số HS giỏi trong các năm qua là:
    ?
    
    a/ Nhập mẫu biểu như trên.
    b/ Tính tổng số học sinh giỏi của từng năm? (Sử dụng địa chỉ ô không nhập bằng tay).
    c/ Tính tổng số HS giỏi trong các năm qua ? Sử dụng hàm phù hợp để tính.
    GVHD bài tập
    Bài tập 3:

    A
    B
    C
    D
    E
    F
    G
    H
    
    1
    BẢNG ĐIỂM LỚP 7A
    
    2
    STT
    Họ và tên
    Toán
    Tin
    Văn
    Anh văn
    Điểm tổng
    Điểm TB
    
    3
    1
    Đinh Hoàng An
    7
    6
    7
    5
    
    
    
    4
    2
    Lê Thị Hoài Anh
    6
    9
    8
    6
    
    
    
    5
    3
    Lê Thái Bình
    5
    8
    7
    6
    
    
    
    6
    4
    Phạm Như Bảo
    6
    6
    7
    8
    
    
    
    7
    5
    Vũ Việt Chính
    7
    8
    7
    6
    
    
    
    8
    6
    Phạm Thanh Chi
    6
    6
    7
    8
    
    
    
    9
    7
    Nguyễn Dũng
    8
    8
    6
    8
    
    
    
    10
    8
    Ngô Xuân Đạt
    5
    8
    6
    7
    
    
    
    11
    9
    Trần Quốc Huy
    5
    6
    5
    6
    
    
    
    12
    10
    Nguyễn Anh Phong
    7
    6
    5
    8
    
    
    
    
    Lập trang tính như hình trên.
    Lập công thức tính điểm tổng – dùng địa chỉ của ô
    Lập công thức tính điểm trung bình – dùng địa chỉ của ô


    TỔ TRƯỞNG KÝ DUYỆT BGH
     
    Gửi ý kiến