Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Quảng Cáo

    IMG_20220905_083535.jpg IMG_20220905_083620.jpg IMG_20220905_084047.jpg IMG_20220830_102515.jpg FB_IMG_1659449868555.jpg FB_IMG_1659560113346.jpg FB_IMG_1659446181599.jpg IMG_20220727_045849.jpg IMG_20220727_045829.jpg IMG_20220714_072041.jpg IMG_20220627_064205.jpg IMG_20220627_064300.jpg FB_IMG_1654136757354.jpg Dau_truong_toan_vioedu.jpg IMG_20220602_010329.jpg Hoakhoi9507.flv IMG_20220529_081149.jpg IMG_20220508_050230.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 15. Computers

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: THCS Ngô Quyền
    Ngày gửi: 15h:57' 16-05-2021
    Dung lượng: 57.5 KB
    Số lượt tải: 65
    Số lượt thích: 0 người
    Week: 34 Period: 100
    ENGLISH 8
    UNIT 15: Lauguage focus
    I. Nội dung của bài học.
    1. Present perfect tense
    + S+ have/ has + V3/ed + (o)
    - S+ have/ has + not + V3/ed + (o)
    ? Have/ has + S + V3/ed + ( o) ?
    Yes, S + have/ has. / No, S + haven’t/ hasn’t
    2.Present perfect with yet, just and already.
    a. Just: Diễn tả hành động vừa mới xảy ra
    S+ have/ has + just+ V3/ed + (o)
    b. already. Diễn tả hành động đã xày ra rồi
    S+ have/ has + already + V3/ed + (o)
    c. yet: Diễn tả hành động chưa xảy ra( dùng trong câu phủ định và nghi vấn)
    S+ have/ has + not + V3/ed + (o) yet.
    Have/ has + S + V3/ed + ( o) yet?
    II. Bài tập áp dụng: ( SGK trang 144,145,146)
    III. Đáp án bài tập.
    Bài 1/ 144
    -I have finished it already.
    -I haven’t cleaned and tidied it yet.
    -I have ( already) turned it off already.
    -I have already called and told her to have lunch with us.
    Bài 2/144,145( bài tập nói, học sinh tự hoàn thành)
    Bài 3./146

    Finished action
    Incomplete action
    
    a) I’ve been to Sa Pa highlands.
    (
    
    
    b) They have lived in Ca Mau for 10 years
    
    (
    
    c) She has finished her homework.
    (
    
    
    d) He has worked with the computer since early morning.
    
    (
    
    e) We have found the problems with the printer.
    (
    
    
    f) Someone has unplugged the printer.
    (
    
    
    g) People have received information through the internet recently.
    
    (
    
     Bài 4/ 146
    1. Have…seen…
    2. haven’t had
    3. have been
    4. Have…heard
    5. happened
    6. had
    7. fell
    8. broken
    9. Have….arrived
    …has (just arrived)
    …did…arrive
    …arrived…

    *****************************************************
    Week: 34 Period: 101
    ENGLISH 8
    REVISION
    I. Nội dung của bài học.
    1. in order to / so as to
    In order to / so as to + V( bare – inf )
    *express a purpose
    Ex: He’s going to get to work earlier in order to impress the boss.
    He’s going to work harder in order to achieve more.
    The trees were planted along the street in order to reduce traffic noise.
    We crept up the stairs in order to not to wake Jane.
    2. Modal will to make requests, offers and promises
















    Ex: Will/Would you (please) open the door for me? (promise)
    Will you carry that packet for me? (offer)
    He will pass his coming exam. He promises. (promise)
    3. Passive in future simple/present simple :
    Form : S + will / shall + be + past participle
    S + am/is/are + PP
    Ex: Coffee is grown in Kenya
    The letter will be written (by me)
    The man was eaten by the shark.
    4. * Adjective + to infinitive :
    Form : It + be + adjective + to infinitive
    * Adjectives + that / noun clause :
    Form : S + be + Adj + that / noun clause
    Ex: He was foolish to leave the company.
    You must be stupid to ask for money.
    He’s eager to help us in any way he can.
    I am glad that you want to know more about 3R.
    II. Bài tập áp dụng
    Task 1. Chuyển đổi sang câu bị động
    1. I can buy this house.
    2. Sam ought to clean his room.
    3. We will shut the door.
    4. Nina shall call you as soon as she arrives.
    5. Sam can bring it back this morning.
    Task 2. Chuyển đổi sang câu chủ động
    1. The window should be closed.
    2. The children will be taken to the park by the teacher.
    3. Tom won’t be told what you said.
    4. This book should be bought by Sam.
    5. You will be helped by Nina.
    Task 3. Combine the ideas using “in order to/ so
     
    Gửi ý kiến