Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên GD&ĐT Đắc Lắk.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
các dạng trắc nghiệm ôn thi TNTHPT và ĐH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Đình Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:39' 03-07-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 619
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Đình Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:39' 03-07-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 619
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 1 : BIẾN DỊ
ĐỘT BIẾN GEN
Cu 1 : D?t bi?n l nh?ng bi?n d?i:
A. Ch? x?y ra trn phn t? ADN B. Ch? x?y ra trn NST
C. Ch? x?y ra trn cc c?p nuclơtit c?a gen
D. X?y ra trn c?u trc, v?t ch?t di truy?n
Cu 2 : Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến đổi vật liệu di truyền :
1. Những sai sót trong lúc tái bản. 2. Các gen gây đột biến nội tại. 3. Các yếu tố di truyền vận động.
4. Các quá trình tái tổ hợp di truyền. 5. Anh hưởng của các tác nhân gây đột biến bên trong và ngoài tế bào.
Cu trả lời đúng là :
A. 4 và 5 B. 1 và 5 C. 3 và 5 D. 1,2,3,4 và 5
Cu 3 : Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A. Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa
B. Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân
C. Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng
D. Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao
Cu 4 : Tính chất của đột biến là :
A. Đồng loạt, không định hướng, đột ngột.
B. Xác định, đồng loạt, đột ngột.
C. Riêng lẽ, định hướng, đột ngột
D. Riêng lẽ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột.
Cu 5 : Thể đột biến là :
A. Những cá thể mang đột biến đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể.
B. Tập hợp các tế bào bị đột biến.
C. Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể.
D. Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể đột biến
Cu 6 : C th? mang d?t bi?n d bi?u hi?n trn ki?u hình du?c g?i l:
A. Thu?ng bi?n B. D?t bi?n
C. Bi?n d? t? h?p D. Th? d?t bi?n
Cu 7 : Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?
A. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
B. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.
C. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.
D. Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.
Cu 8 : Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là :
A. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử.
B. Sự tương tác giữa gen và môi trường.
C. Sự xuất hiện các kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ.
D. Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trước.
Cu 9 : Biến dị tổ hợp là :
A. Biến đổi kiểu hình do tác động trực tiếp của môi trường
B. Biến đổi kiểu gen do sự phân li không bình trường của
nhiễm sắc thể trong phân bào.
C. Biến đổi do sắp xếp lại vật chất di truyền thông qua
quá trình sinh sản
D. Biến đổi gen do cấu trúc ADN dị đứt gãy
Cu 10 : Nh?ng bi?n d?i x?y ra cĩ lin quan d?n s? s?p x?p l?i v?t cht di truy?n du?c g?i l:
A. Bi?n d? t? h?p C. D?t bi?n c?u trc NST
B. D?t bi?n gen D. D?t bi?n s? lu?ng NST
Cu 11 : Định nghĩa nào sau đây đúng :
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.
B. ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số NST trong bộ NST.
C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN.
D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến sự biến đổi của các bazơ nitric A, T, G, X các vị trí ngẫu nhiên trên phân tử ADN.
Cu 12 : Đột biến gen là gì?
A. Tạo ra những alen mới
B. Sự biến đổi một hay một số cặp nuclêôtit trong gen
C. Sự biến đổi một nuclêôtit trong gen
D. Tạo nên những kiểu hình mới.
Cu 13 : D?t bi?n gen l:
A. Nh?ng bi?n d?i trn c?u trc c?a gen
B. Lo?i bi?n d? di truy?n
C. Bi?n d?i x?y ra trn m?t hay m?t s? di?m no dĩ c?a phn t? ADN D. C? A, B, C d?u dng
Cu 14 : Phát biểu không đúng về đột biến gen là :
A. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.
D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
Cu 15 : Đột biến gen chất tế bào có đặc điểm là :
A. Tương tác qua lại với gen trên NST và có vị trí quan trọng, cũng là nguyên liệu cho tiến hóa.
B. Có sự ổn định, bền vững và di truyền cho đời sau theo dòng mẹ.
C. Tần số đột biến phụ thuộc vào loại tác nhân gây đột biến. D. Bao gồm cả 3 phương án
Cu 16 : Loại đột biến gen nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính?
A. ĐB giao tử. B. ĐB xôma
C. ĐB trong hợp tử. D. ĐB tiền phôi
Cu 17 : Biến đổi của cặp nuclêôtit :
Cặp (1) là dạng : (2)
A. Đột biến thay thế nuclêôtit B. Thể đột biến
C. Tiền đột biến D. Đảo vị trí nulêôtit
Cu 18 : D?ng bi?n d?i no sau dy khơng ph?i l d?t bi?n gen?
A. M?t 1 c?p nuclơtit B. Thay th? hai c?p nuclơtit
C. Trao d?i gen gi?a 2 nhi?m s?c th? cng c?p tuong d?ng D. Thm 1 c?p nuclơtit
Cu 19 : Ho?t d?ng no sau dy khơng ph?i l co ch? pht sinh d?t bi?n gen?
A. S? trao d?i cho khơng bình thu?ng gi?a cc crơmatit
B. Phn t? ADN b? d?t du?i tc d?ng c?a cc tc nhn gy d?t bi?n C. R?i lo?n trong nhn dơi ADN
D. ADN b? d?t v do?n d?t ra g?n vo v? trí khc c?a phn t? ADN dĩ
Cu 20 : Đột biến gen phụ thuộc vào :
A. Liều lượng, cường độ của loại tác nhân.
B. Thời điểm xảy ra đột biến, đặc điểm cấu trúc của gen.
C. Liều lượng của loại tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gen. D. Liều lượng, cường độ của loại tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gen.
Cu 21 : Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào
1. số lượng gen có trong kiểu gen.
2. đặc điểm cấu trúc của gen.
3. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến.
4. sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường. A. (2), (3) B. (1), (2) C. (2), (4) D. (3), (4)
Cu 22 : Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng?
A. Đột biến gen lặn không biểu hiện được.
B. Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp
C. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp.
D. Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.
Cu 23 : Đột biến gen trội xảy ra ở tế bào sinh dưỡng sẽ được biểu hiện như thế nào?
A. Vào hợp tử ở trạng thái dị hợp
C. Được nhân lên trong phạm vi của mô.
B. Tạo thể khảm D. Không có câu tr? l?i đúng
Cu 24 : Đột biến gen lặn xảy ra ở tế bào sinh dục sẽ được biểu hiện như thế nào?
A. Vào hợp tử ở trạng thái dị hợp B. Tạo thể khảm
C. Được nhân lên trong phạm vi của mô.
D. Không có cu tr? l?i đúng
Cu 25 : Đột biến xảy ra trong . (N : nguyên phân, G : giảm phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được nhân lên, nếu là một đột biến gen . (T : trội, L : lặn) sẽ biểu hiện trên . (B : toàn bộ cơ thể, P : một phần cơ thể) tạo nên . (K : thể khảm, Đ : thể đột biến)
A. N,T,P,K B. G,T,B,Đ C. N,T,B,Đ D. N,L,P,K
Cu 26 : Lo?i d?t bi?n no sau dy di truy?n qua sinh s?n sinh du?ng?
A. D?t bi?n giao t? B. D?t bi?n ti?n phơi
C. D?t bi?n xơma D. C? ba lo?i d?t bi?n trn
Cu 27 : Lo?i d?t bi?n no sau dy t?o nn "th? kh?m" trn co th??
A. D?t bi?n trong gi?m phn t?o giao t?
B. D?t bi?n trong l?n nguyn phn d?u tin c?a h?p t?
C. D?t bi?n trong nguyn phn c?a t? bo sinh du?ng ? m?t
mơ no dĩ
D. D?t bi?n trong l?n nguyn phn th? hai c?a h?p t?
Cu 28 : Lo?i d?t bi?n gen khơng di truy?n qua sinh s?n h?u tính l:
A. D?t bi?n xơma B. D?t bi?n giao t?
C. D?t bi?n ti?n phơi
D. D?t bi?n giao t? v d?t bi?n ti?n phơi
Cu 29 : Di?u dng khi nĩi v? d?t bi?n ti?n phơi l:
A. Ch? di truy?n qua sinh s?n h?u tính
B. Khơng di truy?n qua sinh s?n sinh du?ng
C. Di truy?n qua sinh s?n h?u tính v c? qua sinh s?n sinh du?ng D. Khơng di truy?n
Cu 30 : D?t bi?n ti?n phơi l lo?i d?t bi?n:
A. X?y ra trong qu trình th? tinh t?o h?p t?
B. X?y ra trong qu trình phn hố cc b? ph?n c?a phơi
C. X?y ra trong cc l?n nguyn phn d?u tin c?a h?p t? (giai do?n 2-8 t? bo) D. C? A, B, C d?u dng .
Cu 31 : Pht bi?u no sau dy dng khi nĩi v? d?t bi?n giao t??
A. Ch? x?y ra d?ng d?t bi?n gen
B. Ch? x?y ra d?ng d?t bi?n c?u trc NST
C. X?y ra trong qu trình gi?m phn t?o giao t?
D. Ch? x?y ra d?ng d?t bi?n s? lu?ng NST
Cu 32 : D?t bi?n x?y ra trong qu trình gi?m phn c?a t? bo sinh d?c chín du?c g?i l:
A. D?t bi?n ti?n phơi B. D?t bi?n xơma
C. D?t bi?n giao t? D. D?t bi?n sinh du?ng
Cu 33 : Loại đột biến di truyền qua sinh sản hữu tính là
A. ĐB giao tử B. ĐB tiền phôi
C. ĐB xôma D. Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi
Cu 34 : Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen tổng hợp:
A. Đảo vị trí B. Thêm
C. Mất hoặc thay thế D. Mất hoặc thêm
Cu 35 : Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng
A. di truyền qua sinh sản vô tính
B. nhân lên trong mô sinh dưỡng
C. di truyền qua sinh sản hữu tính
D. tạo thể khảm
Cu 36 : Để phân ra đột biến sinh dục, đột biến xoma, người ta phải căn cứ vào :
A. Sự biểu hiện của đột biến
B. Mức độ đột biến. C. Cơ quan xuất hiện đột biến.
D. Mức độ biến đổi của vật chất di truyền.
Cu 37 : Đa số các đột biến có hại vì :
A. thường làm mất đi nhiều gen.
B. thường làm tăng nhiều tổ hợp gen tr
ĐỘT BIẾN GEN
Cu 1 : D?t bi?n l nh?ng bi?n d?i:
A. Ch? x?y ra trn phn t? ADN B. Ch? x?y ra trn NST
C. Ch? x?y ra trn cc c?p nuclơtit c?a gen
D. X?y ra trn c?u trc, v?t ch?t di truy?n
Cu 2 : Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự biến đổi vật liệu di truyền :
1. Những sai sót trong lúc tái bản. 2. Các gen gây đột biến nội tại. 3. Các yếu tố di truyền vận động.
4. Các quá trình tái tổ hợp di truyền. 5. Anh hưởng của các tác nhân gây đột biến bên trong và ngoài tế bào.
Cu trả lời đúng là :
A. 4 và 5 B. 1 và 5 C. 3 và 5 D. 1,2,3,4 và 5
Cu 3 : Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A. Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa
B. Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân
C. Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng
D. Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao
Cu 4 : Tính chất của đột biến là :
A. Đồng loạt, không định hướng, đột ngột.
B. Xác định, đồng loạt, đột ngột.
C. Riêng lẽ, định hướng, đột ngột
D. Riêng lẽ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột.
Cu 5 : Thể đột biến là :
A. Những cá thể mang đột biến đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể.
B. Tập hợp các tế bào bị đột biến.
C. Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể.
D. Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể đột biến
Cu 6 : C th? mang d?t bi?n d bi?u hi?n trn ki?u hình du?c g?i l:
A. Thu?ng bi?n B. D?t bi?n
C. Bi?n d? t? h?p D. Th? d?t bi?n
Cu 7 : Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?
A. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
B. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình.
C. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.
D. Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.
Cu 8 : Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là :
A. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử.
B. Sự tương tác giữa gen và môi trường.
C. Sự xuất hiện các kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ.
D. Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trước.
Cu 9 : Biến dị tổ hợp là :
A. Biến đổi kiểu hình do tác động trực tiếp của môi trường
B. Biến đổi kiểu gen do sự phân li không bình trường của
nhiễm sắc thể trong phân bào.
C. Biến đổi do sắp xếp lại vật chất di truyền thông qua
quá trình sinh sản
D. Biến đổi gen do cấu trúc ADN dị đứt gãy
Cu 10 : Nh?ng bi?n d?i x?y ra cĩ lin quan d?n s? s?p x?p l?i v?t cht di truy?n du?c g?i l:
A. Bi?n d? t? h?p C. D?t bi?n c?u trc NST
B. D?t bi?n gen D. D?t bi?n s? lu?ng NST
Cu 11 : Định nghĩa nào sau đây đúng :
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.
B. ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số NST trong bộ NST.
C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit xảy ra ở một điểm nào đó của phân tử ADN.
D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến sự biến đổi của các bazơ nitric A, T, G, X các vị trí ngẫu nhiên trên phân tử ADN.
Cu 12 : Đột biến gen là gì?
A. Tạo ra những alen mới
B. Sự biến đổi một hay một số cặp nuclêôtit trong gen
C. Sự biến đổi một nuclêôtit trong gen
D. Tạo nên những kiểu hình mới.
Cu 13 : D?t bi?n gen l:
A. Nh?ng bi?n d?i trn c?u trc c?a gen
B. Lo?i bi?n d? di truy?n
C. Bi?n d?i x?y ra trn m?t hay m?t s? di?m no dĩ c?a phn t? ADN D. C? A, B, C d?u dng
Cu 14 : Phát biểu không đúng về đột biến gen là :
A. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.
D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
Cu 15 : Đột biến gen chất tế bào có đặc điểm là :
A. Tương tác qua lại với gen trên NST và có vị trí quan trọng, cũng là nguyên liệu cho tiến hóa.
B. Có sự ổn định, bền vững và di truyền cho đời sau theo dòng mẹ.
C. Tần số đột biến phụ thuộc vào loại tác nhân gây đột biến. D. Bao gồm cả 3 phương án
Cu 16 : Loại đột biến gen nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính?
A. ĐB giao tử. B. ĐB xôma
C. ĐB trong hợp tử. D. ĐB tiền phôi
Cu 17 : Biến đổi của cặp nuclêôtit :
Cặp (1) là dạng : (2)
A. Đột biến thay thế nuclêôtit B. Thể đột biến
C. Tiền đột biến D. Đảo vị trí nulêôtit
Cu 18 : D?ng bi?n d?i no sau dy khơng ph?i l d?t bi?n gen?
A. M?t 1 c?p nuclơtit B. Thay th? hai c?p nuclơtit
C. Trao d?i gen gi?a 2 nhi?m s?c th? cng c?p tuong d?ng D. Thm 1 c?p nuclơtit
Cu 19 : Ho?t d?ng no sau dy khơng ph?i l co ch? pht sinh d?t bi?n gen?
A. S? trao d?i cho khơng bình thu?ng gi?a cc crơmatit
B. Phn t? ADN b? d?t du?i tc d?ng c?a cc tc nhn gy d?t bi?n C. R?i lo?n trong nhn dơi ADN
D. ADN b? d?t v do?n d?t ra g?n vo v? trí khc c?a phn t? ADN dĩ
Cu 20 : Đột biến gen phụ thuộc vào :
A. Liều lượng, cường độ của loại tác nhân.
B. Thời điểm xảy ra đột biến, đặc điểm cấu trúc của gen.
C. Liều lượng của loại tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gen. D. Liều lượng, cường độ của loại tác nhân và đặc điểm cấu trúc của gen.
Cu 21 : Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào
1. số lượng gen có trong kiểu gen.
2. đặc điểm cấu trúc của gen.
3. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến.
4. sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường. A. (2), (3) B. (1), (2) C. (2), (4) D. (3), (4)
Cu 22 : Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng?
A. Đột biến gen lặn không biểu hiện được.
B. Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp
C. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp.
D. Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.
Cu 23 : Đột biến gen trội xảy ra ở tế bào sinh dưỡng sẽ được biểu hiện như thế nào?
A. Vào hợp tử ở trạng thái dị hợp
C. Được nhân lên trong phạm vi của mô.
B. Tạo thể khảm D. Không có câu tr? l?i đúng
Cu 24 : Đột biến gen lặn xảy ra ở tế bào sinh dục sẽ được biểu hiện như thế nào?
A. Vào hợp tử ở trạng thái dị hợp B. Tạo thể khảm
C. Được nhân lên trong phạm vi của mô.
D. Không có cu tr? l?i đúng
Cu 25 : Đột biến xảy ra trong . (N : nguyên phân, G : giảm phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được nhân lên, nếu là một đột biến gen . (T : trội, L : lặn) sẽ biểu hiện trên . (B : toàn bộ cơ thể, P : một phần cơ thể) tạo nên . (K : thể khảm, Đ : thể đột biến)
A. N,T,P,K B. G,T,B,Đ C. N,T,B,Đ D. N,L,P,K
Cu 26 : Lo?i d?t bi?n no sau dy di truy?n qua sinh s?n sinh du?ng?
A. D?t bi?n giao t? B. D?t bi?n ti?n phơi
C. D?t bi?n xơma D. C? ba lo?i d?t bi?n trn
Cu 27 : Lo?i d?t bi?n no sau dy t?o nn "th? kh?m" trn co th??
A. D?t bi?n trong gi?m phn t?o giao t?
B. D?t bi?n trong l?n nguyn phn d?u tin c?a h?p t?
C. D?t bi?n trong nguyn phn c?a t? bo sinh du?ng ? m?t
mơ no dĩ
D. D?t bi?n trong l?n nguyn phn th? hai c?a h?p t?
Cu 28 : Lo?i d?t bi?n gen khơng di truy?n qua sinh s?n h?u tính l:
A. D?t bi?n xơma B. D?t bi?n giao t?
C. D?t bi?n ti?n phơi
D. D?t bi?n giao t? v d?t bi?n ti?n phơi
Cu 29 : Di?u dng khi nĩi v? d?t bi?n ti?n phơi l:
A. Ch? di truy?n qua sinh s?n h?u tính
B. Khơng di truy?n qua sinh s?n sinh du?ng
C. Di truy?n qua sinh s?n h?u tính v c? qua sinh s?n sinh du?ng D. Khơng di truy?n
Cu 30 : D?t bi?n ti?n phơi l lo?i d?t bi?n:
A. X?y ra trong qu trình th? tinh t?o h?p t?
B. X?y ra trong qu trình phn hố cc b? ph?n c?a phơi
C. X?y ra trong cc l?n nguyn phn d?u tin c?a h?p t? (giai do?n 2-8 t? bo) D. C? A, B, C d?u dng .
Cu 31 : Pht bi?u no sau dy dng khi nĩi v? d?t bi?n giao t??
A. Ch? x?y ra d?ng d?t bi?n gen
B. Ch? x?y ra d?ng d?t bi?n c?u trc NST
C. X?y ra trong qu trình gi?m phn t?o giao t?
D. Ch? x?y ra d?ng d?t bi?n s? lu?ng NST
Cu 32 : D?t bi?n x?y ra trong qu trình gi?m phn c?a t? bo sinh d?c chín du?c g?i l:
A. D?t bi?n ti?n phơi B. D?t bi?n xơma
C. D?t bi?n giao t? D. D?t bi?n sinh du?ng
Cu 33 : Loại đột biến di truyền qua sinh sản hữu tính là
A. ĐB giao tử B. ĐB tiền phôi
C. ĐB xôma D. Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi
Cu 34 : Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen tổng hợp:
A. Đảo vị trí B. Thêm
C. Mất hoặc thay thế D. Mất hoặc thêm
Cu 35 : Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng
A. di truyền qua sinh sản vô tính
B. nhân lên trong mô sinh dưỡng
C. di truyền qua sinh sản hữu tính
D. tạo thể khảm
Cu 36 : Để phân ra đột biến sinh dục, đột biến xoma, người ta phải căn cứ vào :
A. Sự biểu hiện của đột biến
B. Mức độ đột biến. C. Cơ quan xuất hiện đột biến.
D. Mức độ biến đổi của vật chất di truyền.
Cu 37 : Đa số các đột biến có hại vì :
A. thường làm mất đi nhiều gen.
B. thường làm tăng nhiều tổ hợp gen tr
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





